Từ: 保呈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保呈:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 保 • 呈

Nghĩa của 保呈 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎochéng] bản tường trình; bản báo cáo。旧时对别人的言行承担保证一类的呈文。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo保:đảm bảo
bầu保:bầu ra
bửu保:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呈

chiềng呈:chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng
chiệng呈: 
chường呈:chán chường
rềnh呈:rềnh ràng
triềng呈:trùng triềng
trành呈:tròng trành
trình呈:đi thưa về trình
xình呈:xình xịch
保呈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保呈 Tìm thêm nội dung cho: 保呈