Từ: 自量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自量 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìliàng] tự lượng; tự đánh giá sức mình; tự lượng sức mình。估计自己的实际能力。
不知自量
không biết lượng sức
我自量还能胜任这项工作。
tôi có thể đảm nhận công việc này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
自量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自量 Tìm thêm nội dung cho: 自量