Từ: 婉商 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婉商:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 婉商 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎnshāng] khéo léo bàn bạc; bàn khéo。婉言相商。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婉

uyển:uyển chuyển
uốn:uốn câu, uốn gối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết
婉商 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 婉商 Tìm thêm nội dung cho: 婉商