Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铌, chiết tự chữ NI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铌:
铌
Biến thể phồn thể: 鈮;
Pinyin: ni2, ni3;
Việt bính: nei4;
铌
ni, như "ni (chất niobium)" (gdhn)
Pinyin: ni2, ni3;
Việt bính: nei4;
铌
Nghĩa Trung Việt của từ 铌
ni, như "ni (chất niobium)" (gdhn)
Nghĩa của 铌 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鈮)
[ní]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: NI
nguyên tố ni-ô-bi (kí hiệu: Nb)。金属元素,符号Nb (niobium)。灰白色的晶体,有延展性。合金中加极少量的铌可以增加硬度和耐腐蚀性、耐热性。铌能吸收气体,用作除气剂,也是一种良好的超导体。
[ní]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: NI
nguyên tố ni-ô-bi (kí hiệu: Nb)。金属元素,符号Nb (niobium)。灰白色的晶体,有延展性。合金中加极少量的铌可以增加硬度和耐腐蚀性、耐热性。铌能吸收气体,用作除气剂,也是一种良好的超导体。
Chữ gần giống với 铌:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 铌
鈮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铌
| ni | 铌: | ni (chất niobium) |

Tìm hình ảnh cho: 铌 Tìm thêm nội dung cho: 铌
