Chữ 铌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铌, chiết tự chữ NI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铌:

铌

Đây là các chữ cấu thành từ này: 铌

铌

Chiết tự chữ 铌

Chiết tự chữ ni bao gồm chữ 金 尼 hoặc 钅 尼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铌 cấu thành từ 2 chữ: 金, 尼
  • 金 ghim, găm, kim
  • 尼 ni, này, nê, nì, nơi, nầy, nật, nặc, nệ
  • 2. 铌 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 尼
  • 钅 kim
  • 尼 ni, này, nê, nì, nơi, nầy, nật, nặc, nệ
  • []

    U+94CC, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鈮;
    Pinyin: ni2, ni3;
    Việt bính: nei4;

    铌

    Nghĩa Trung Việt của từ 铌


    ni, như "ni (chất niobium)" (gdhn)

    Nghĩa của 铌 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鈮)
    [ní]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 13
    Hán Việt: NI
    nguyên tố ni-ô-bi (kí hiệu: Nb)。金属元素,符号Nb (niobium)。灰白色的晶体,有延展性。合金中加极少量的铌可以增加硬度和耐腐蚀性、耐热性。铌能吸收气体,用作除气剂,也是一种良好的超导体。

    Chữ gần giống với 铌:

    钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,

    Dị thể chữ 铌

    鈮,

    Chữ gần giống 铌

    狔, 铇, 铕, 铔, 铓, 铒, 铑, 铐, 铏, 铎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铌 Tự hình chữ 铌 Tự hình chữ 铌 Tự hình chữ 铌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铌

    ni铌:ni (chất niobium)
    铌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铌 Tìm thêm nội dung cho: 铌