Từ: hệ thống nối đất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hệ thống nối đất:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hệthốngnốiđất

Dịch hệ thống nối đất sang tiếng Trung hiện đại:

接地系统jiēdì xìtǒng

Nghĩa chữ nôm của chữ: hệ

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
hệ:hệ (bộ gốc còn có tên là Phương)
hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
hệ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: thống

thống:thống (chọc, đâm; tiết lộ)
thống𢳟:thống (chọc, đâm; tiết lộ)
thống:thống (cái thùng)
thống:thống khổ
thống:thống soái; thống kê
thống:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: nối

nối𫃤:chắp nối, nối dòng
nối:chắp nối, nối dòng
nối𦀼:chắp nối, nối dòng
nối𱹻:chắp nối, nối dòng
nối𫃸:chắp nối, nối dòng
nối𫄌:chắp nối, nối dòng
nối𦇒:chắp nối, nối dòng
nối𫄑:chắp nối, nối dòng
nối:nối lại
nối𨁡:nối theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: đất

đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất𡐙:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất

Gới ý 11 câu đối có chữ hệ:

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

hệ thống nối đất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hệ thống nối đất Tìm thêm nội dung cho: hệ thống nối đất