Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 誥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誥, chiết tự chữ CÁO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誥:
誥
Biến thể giản thể: 诰;
Pinyin: gao4;
Việt bính: gou3
1. [誥命] cáo mệnh;
誥 cáo
◇Dịch Kinh 易經: Tượng viết: Thi mệnh cáo tứ phương 象曰: 施命誥四方 (Cấu quái 姤卦) Tượng nói: Thi hành mệnh lệnh, hiểu dụ khắp bốn phương.
(Danh) Thể văn, văn tự ngày xưa dùng để răn bảo người khác, sau chỉ bài văn nhà vua truyền bảo bề tôi.
◎Như: Tửu cáo 酒誥 tên một thiên trong Thư Kinh 書經, chỉ dụ của vua truyền mệnh giới tửu.
cáo, như "cáo văn; bình ngô đại cáo" (gdhn)
Pinyin: gao4;
Việt bính: gou3
1. [誥命] cáo mệnh;
誥 cáo
Nghĩa Trung Việt của từ 誥
(Động) Bậc trên bảo cho bậc dưới biết.◇Dịch Kinh 易經: Tượng viết: Thi mệnh cáo tứ phương 象曰: 施命誥四方 (Cấu quái 姤卦) Tượng nói: Thi hành mệnh lệnh, hiểu dụ khắp bốn phương.
(Danh) Thể văn, văn tự ngày xưa dùng để răn bảo người khác, sau chỉ bài văn nhà vua truyền bảo bề tôi.
◎Như: Tửu cáo 酒誥 tên một thiên trong Thư Kinh 書經, chỉ dụ của vua truyền mệnh giới tửu.
cáo, như "cáo văn; bình ngô đại cáo" (gdhn)
Chữ gần giống với 誥:
䛝, 䛞, 䛟, 䛠, 䛡, 䛢, 䛣, 䛤, 䛥, 䛦, 䛧, 誋, 誌, 認, 誐, 誑, 誒, 誓, 誖, 誘, 誚, 語, 誡, 誣, 誤, 誥, 誦, 誧, 誨, 誩, 說, 説, 読, 說, 說, 𧨊,Dị thể chữ 誥
诰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誥
| cáo | 誥: | cáo văn; bình ngô đại cáo |
Gới ý 17 câu đối có chữ 誥:

Tìm hình ảnh cho: 誥 Tìm thêm nội dung cho: 誥
