Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 誥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誥, chiết tự chữ CÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誥:

誥 cáo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 誥

Chiết tự chữ cáo bao gồm chữ 言 告 hoặc 訁 告 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 誥 cấu thành từ 2 chữ: 言, 告
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • cáo, cáu, cốc, kiếu
  • 2. 誥 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 告
  • ngôn
  • cáo, cáu, cốc, kiếu
  • cáo [cáo]

    U+8AA5, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gao4;
    Việt bính: gou3
    1. [誥命] cáo mệnh;

    cáo

    Nghĩa Trung Việt của từ 誥

    (Động) Bậc trên bảo cho bậc dưới biết.
    ◇Dịch Kinh
    : Tượng viết: Thi mệnh cáo tứ phương : (Cấu quái ) Tượng nói: Thi hành mệnh lệnh, hiểu dụ khắp bốn phương.

    (Danh)
    Thể văn, văn tự ngày xưa dùng để răn bảo người khác, sau chỉ bài văn nhà vua truyền bảo bề tôi.
    ◎Như: Tửu cáo tên một thiên trong Thư Kinh , chỉ dụ của vua truyền mệnh giới tửu.
    cáo, như "cáo văn; bình ngô đại cáo" (gdhn)

    Chữ gần giống với 誥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨊,

    Dị thể chữ 誥

    ,

    Chữ gần giống 誥

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 誥 Tự hình chữ 誥 Tự hình chữ 誥 Tự hình chữ 誥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 誥

    cáo:cáo văn; bình ngô đại cáo

    Gới ý 17 câu đối có chữ 誥:

    Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

    Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

    誥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 誥 Tìm thêm nội dung cho: 誥