Từ: tùng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ tùng:

tòng, tụng, thung, túng, tung, tùng [tòng, tụng, thung, túng, tung, tùng]

U+4ECE, tổng 4 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 從;
Pinyin: cong2, zong4, zong1, cong1;
Việt bính: cung4;

tòng, tụng, thung, túng, tung, tùng

Nghĩa Trung Việt của từ 从

Giản thể của chữ .

tòng, như "tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)" (gdhn)
tùng, như "tùng (xem tòng)" (gdhn)
tụng, như "(xem tòng, tùng)" (gdhn)

Nghĩa của 从 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (從)
[cōng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: THUNG
thong dong。见〖从容〗
Ghi chú: 另见cóng。
Từ ghép:
从容
[cóng]
Bộ: 人(Nhân)
Hán Việt: TUNG, TÒNG
Ghi chú: (⑤⑥⑦旧读zòng)。
1. đi theo; theo đuổi; tòng; tiếp theo; kế theo。跟随。
从 征。
tòng chinh.
2. nghe theo; thuận theo; vâng lời; tuân theo; tuân lệnh; chiều theo; làm theo。顺从;听从。
胁从 。
bị ép làm theo
力不从 心。
lực bất tòng tâm.
3. tham gia; làm; lao vào; dấn thân; bắt tay vào。从事;参加。
从 军。
tòng quân; tham gia quân ngũ; đi lính.
4. theo (phương châm); có thái độ。采取某种方针或态度。
从 缓办理。
cứ thoải mái mà làm
一切从 简。
tất cả mọi việc đều phải đơn giản.
批判从 严,处理从 宽。
phê bình nghiêm khắc, xử lí khoan dung.
5. người đi theo; môn đệ; môn đồ; người bắt chước; người theo gót; người hầu; tuỳ tùng。跟随的人。
随从 。
tuỳ tùng.
侍从
。 kẻ hầu hạ.
6. nhân vật thứ yếu; tay sai; phụ thuộc。从属的;次要的。
主从 。
chính và phụ.
从 犯。
tòng phạm.
7. họ; họ hàng; người trong gia đình; bà con anh em; họ hàng thân thích。堂房(亲属)。
从 兄。
anh họ.
从 叔。
chú họ.
8. họ Tòng。(Cóng) 姓。
Ghi chú: (⑤⑥⑦旧读zòng)。又同纵横的"纵"。
9. từ; khởi đầu từ; khởi điểm từ (giới từ)。介词,起于,"从..."表示"拿...做起点"。
从 上海到北京。
từ Thượng Hải đến Bắc Kinh.
从 这儿往西。
từ nơi này đi về hướng đông.
从 现在起。
từ bây giờ trở đi; từ nay trở đi.
从 不懂到懂。
từ không hiểu đến hiểu.
从 无到有。
từ không đến có.
从 少到多。
từ ít đến nhiều.
从 头至尾
từ đầu đến cuối; một cách triệt để; một cách trọn vẹn
10. từ; qua (giới từ)。介词,表示经过,用在表示处所的词语前面。
从 窗缝里往外望。
qua khe cửa sổ nhìn ra ngoài.
你从 桥上过。
anh đi lên cầu.
我从 桥下走。
tôi đi xuống cầu.
从 他们前面经过。
đi qua trước mặt họ.
11. từ trước tới giờ; từ trước đến nay (phó từ dùng trước từ phủ định)。副词,从来,用在否定词前面。
Ghi chú: (⑤⑥⑦旧读zòng)。又同纵横的"纵"。另见cōng。
从 没有听说过。
từ trước tới giờ chưa nghe qua.
从 未看见中国人民象现在这样意气风发,斗志昂扬。
từ trước tới nay chưa bao giờ trông thấy hiện tượng nhân dân Trung Quốc với ý chí chiến đấu hăng hái, sục sôi như thế này.
Từ ghép:
从长计议 ; 从此 ; 从打 ; 从动 ; 从而 ; 从犯 ; 从井救人 ; 从军 ; 从来 ; 从良 ; 从轮 ; 从前 ; 从权 ; 从戎 ; 从善如流 ; 从师 ; 从事 ; 从属 ; 从速 ; 从头 ; 从先 ; 从小 ; 从心所欲 ; 从新 ; 从刑 ; 从业 ; 从征

Chữ gần giống với 从:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 从

, ,

Chữ gần giống 从

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 从 Tự hình chữ 从 Tự hình chữ 从 Tự hình chữ 从

tùng [tùng]

U+4E1B, tổng 5 nét, bộ Nhất 一
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 叢;
Pinyin: cong2;
Việt bính: cung4;

tùng

Nghĩa Trung Việt của từ 丛

Như chữ tùng .Giản thể của chữ .

tòng, như "tòng (xúm lại, đám đông)" (gdhn)
tùng, như "tùng (xúm lại)" (gdhn)

Nghĩa của 丛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (叢,樷)
[cóng]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 5
Hán Việt: TÙNG
1. cụm lại; tụ tập; tập hợp; tụ tập; thu thập。聚集。
丛生。
mọc thành bụi.
丛集。
dồn lại; tụ lại.
2. bụi; lùm; khóm。生长在一起的草木。
草丛。
bụi cỏ.
树丛。
lùm cây.
3. đám; chùm; bọn。泛指聚集在一起的人或东西。
人丛。
đám người.
论丛。
chùm bài viết.
4. họ Tùng。姓。
Từ ghép:
丛脞 ; 丛集 ; 丛刊 ; 丛刻 ; 丛林 ; 丛生 ; 丛书 ; 丛谈 ; 丛杂 ; 丛葬 ; 丛冢

Chữ gần giống với 丛:

, , , , , , , , , , 𠀍, 𠀕, 𠀖, 𠀗,

Dị thể chữ 丛

,

Chữ gần giống 丛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丛 Tự hình chữ 丛 Tự hình chữ 丛 Tự hình chữ 丛

tùng, tông [tùng, tông]

U+677E, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鬆;
Pinyin: song1;
Việt bính: cung4
1. [白松] bạch tùng;

tùng, tông

Nghĩa Trung Việt của từ 松

(Danh) Cây thông.
◎Như: xích tùng
thông đỏ, hắc tùng thông đen, hải tùng , ngũ tu tùng .
§ Ghi chú: Cây thông đến mùa lạnh vẫn xanh, nên mới ví nó với người có khí tiết hoặc người sống lâu.
◎Như: trinh tùng người trinh tiết, kiều tùng người thọ.

(Danh)
Họ Tùng.
§ Giản thể của chữ .

tùng, như "cây tùng" (vhn)
thông, như "rừng thông" (btcn)
tòng, như "tòng (cây thông)" (gdhn)

Nghĩa của 松 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鬆)
[sōng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: TÙNG
1. cây thông; cây tùng。种子植物的一属,一般为常绿乔木,很少为灌木,树皮多为鳞片状,叶子针形,花单性,雌雄同株,结球果,卵圆形或圆锥形,有木质的鳞片。木材和树脂都可利用。如马尾松、油松等。
2. họ Tùng。(Sōng)姓。
3. lỏng。松散(跟"紧"相对,②③同)。
这包书捆得太松,容易散。
gói sách này buộc lỏng quá, dễ bị bung.
4. nới lỏng。使松。
松一松腰带。
nới lỏng thắt lưng một chút.
松口气(紧张之后,放松一下)。
thở phào một hơi.
要再接再厉,不能松劲。
phải cố gắng không ngừng, không thể xả hơi.
5. rộng rãi; rộng tay (nhiều tiền)。经济宽裕。
这个月我手头松一些,给他寄了点钱去。
tháng này tôi rộng tay một chút, gởi cho anh ấy ít tiền.
6. xốp。不坚实。
点心松脆适口。
món điểm tâm xốp giòn, ngon miệng.
7. buông ra; thả ra。解开;放开。
松绑。
cởi trói.
一松手,气球就飞了。
vừa buông tay, quả bóng hơi đã bay rồi.
8. ruốc; chà bông。用鱼、虾、瘦肉、等做成的绒状或碎末状的食品。
肉松。
chà bông thịt; ruốc thịt.
鸡松。
chà bông gà.
Từ ghép:
松弛 ; 松动 ; 松果腺 ; 松虎 ; 松花 ; 松鸡 ; 松节油 ; 松紧 ; 松紧带 ; 松劲 ; 松口 ; 松快 ; 松萝 ; 松毛虫 ; 松明 ; 松气 ; 松墙子 ; 松球 ; 松仁 ; 松软 ; 松散 ; 松散 ; 松手 ; 松鼠 ; 松塔儿 ; 松涛 ; 松香 ; 松懈 ; 松蕈 ; 松针 ; 松脂 ; 松子

Chữ gần giống với 松:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Dị thể chữ 松

, ,

Chữ gần giống 松

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 松 Tự hình chữ 松 Tự hình chữ 松 Tự hình chữ 松

tùng [tùng]

U+51C7, tổng 10 nét, bộ Băng 冫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: song1, song4;
Việt bính: sung1;

tùng

Nghĩa Trung Việt của từ 凇

(Danh) Hơi nước gặp lạnh đọng lại như hạt châu.
◎Như: vụ tùng
sương đọng.
tùng, như "tùng (sương đông thành đá)" (gdhn)

Nghĩa của 凇 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōng]Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 10
Hán Việt: TÙNG
hạt sương (đọng trên lá cây)。雾凇:寒冷天,雾凝聚在树木的枝叶上或电线上而成的白色松散冰晶。通称树挂。见〖雾凇〗。

Chữ gần giống với 凇:

, , , , , , , , , , , , , , 𠗣, 𠗤,

Chữ gần giống 凇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凇 Tự hình chữ 凇 Tự hình chữ 凇 Tự hình chữ 凇

tòng, tụng, thung, túng, tung, tùng [tòng, tụng, thung, túng, tung, tùng]

U+5F9E, tổng 11 nét, bộ Xích 彳
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cong2, zong4, zong1, cong1;
Việt bính: cung4
1. [阿從] a tòng 2. [病從口入] bệnh tòng khẩu nhập 3. [僕從] bộc tụng 4. [改惡從善] cải ác tòng thiện 5. [三從] tam tòng 6. [從子] tòng tử 7. [侍從] thị tòng;

tòng, tụng, thung, túng, tung, tùng

Nghĩa Trung Việt của từ 從

(Động) Đi theo.
◎Như: tòng nhất nhi chung
theo một bề đến chết.
◇Luận Ngữ : Đạo bất hành, thừa phu phù vu hải, tòng ngã giả kì Do dữ? , , (Công Dã Tràng ) Đạo ta không thi hành được, ta sẽ cưỡi bè vượt biển, người đi theo ta là anh Do chăng?

(Động)
Nghe theo, thuận theo.
◎Như: tòng gián như lưu nghe lời can như nước chảy.
◇Sử Kí : Điền Kị tòng chi, Ngụy quả khứ Hàm Đan, dữ Tề chiến ư Quế Lăng, đại phá Lương quân , , , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Điền Kị nghe theo, quân Ngụy quả nhiên bỏ Hàm Đan, cùng quân Tề giao chiến ở Quế Lăng, đại phá quân nước Lương.

(Động)
Theo cách, theo nguyên tắc.
◎Như: tòng khoan xử lí xét xử (theo cách) khoan hồng.

(Động)
Tham dự, tới, đặt mình vào đấy.
◎Như: tòng chánh làm việc chánh trị.

(Giới)
Do, tự, từ.
◎Như: tòng hà thuyết khởi từ đâu mà nói lên?
◇Tuân Tử : Thang Vũ tồn, tắc thiên hạ tòng nhi trị , (Vinh nhục ) Vua Thang vua Vũ còn, thì thiên hạ nhân đó mà được trị.

(Phó)
Từ trước tới nay.
◎Như: tòng một hữu thính thuyết quá trước nay chưa hề nghe qua.Một âm là tụng.

(Danh)
Người theo hầu, tùy tùng.
◎Như: thị tụng người theo hầu, bộc tụng kẻ hầu.

(Tính)
Thứ, kém hàng chí thân.
◎Như: tụng phụ chú bác, tụng tử cháu đối với chú bác, tụng huynh đệ anh em cùng một ông bà, tái tụng anh em chú bác hai đời, tam tụng anh em chú bác ba đời.

(Tính)
Phụ, thứ yếu.
◎Như: thủ phạm kẻ chủ mưu, tụng phạm kẻ đồng lõa, a dua, tụng lại chức lại phó, tụng phẩm bậc quan phó phẩm.Lại một âm là thung.

(Phó)
Ung dung, khoan thai, từ tốn.
◎Như: thung dong thong thả dẽ dàng.
◇Trang Tử : Du ngư xuất du thung dong, thị ngư lạc dã , (Thu thủy ) Cá du bơi chơi thong thả, đó là niềm vui của cá.Một âm là túng.
§ Cũng như túng .Lại một âm là tung.

(Danh)
Chiều dọc.
§ Cùng nghĩa với tung . Đông tây gọi là hành , nam bắc gọi là tung .

(Danh)
Tung tích.
§ Cũng như tung .
◇Sử Kí : Kim nãi dĩ thiếp thượng tại chi cố, trọng tự hình dĩ tuyệt tung , (Thích khách liệt truyện ) Nay chỉ vì thiếp vẫn còn sống cho nên (Nhiếp Chánh) mới cố tự hủy hoại thân thể để làm mất tung tích (để tránh cho thiếp tôi khỏi liên lụy).
§ Cũng viết là .

tòng, như "tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)" (vhn)
thủng, như "thủng thẳng; thủng lỗ" (btcn)
tuồng, như "tuồng trèo; tuồng luông" (btcn)
thong, như "thong thả" (gdhn)
thung, như "thung (thư thả)" (gdhn)
thùng, như "thùng thình; đổ vào thùng" (gdhn)
tồng, như "tồng ngồng" (gdhn)
tùng, như "tùng tùng; tiệc tùng" (gdhn)
tụng, như "(xem tòng, tùng)" (gdhn)

Nghĩa của 從 trong tiếng Trung hiện đại:

[zòng]Bộ: 彳- Sách
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "丛"。同"丛"。

Chữ gần giống với 從:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 從

,

Chữ gần giống 從

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 從 Tự hình chữ 從 Tự hình chữ 從 Tự hình chữ 從

tùng [tùng]

U+6DDE, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: song1, song4;
Việt bính: sung1;

tùng

Nghĩa Trung Việt của từ 淞

(Danh) Sông Tùng, chảy qua Thượng Hải .
§ Thường gọi là Ngô Tùng giang .

(Danh)
Hơi nước gặp lạnh đọng lại như hạt châu.
§ Thông tùng .
◎Như: vụ tùng sương đọng.

Nghĩa của 淞 trong tiếng Trung hiện đại:

[Sōng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: TÙNG
sông Tùng Thuỷ (phát nguồn từ tỉnh Giang Tô, chảy qua thành phố Thượng Hải, đổ vào sông Hoàng Phổ, Trung Quốc)。淞江,水名,发源于江苏,流经上海、入黄浦江。通称吴淞江。

Chữ gần giống với 淞:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 淞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淞 Tự hình chữ 淞 Tự hình chữ 淞 Tự hình chữ 淞

tùng [tùng]

U+83D8, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: song1;
Việt bính: sung1;

tùng

Nghĩa Trung Việt của từ 菘

(Danh) Một thứ rau cải, rất nhiều giống, hình như quả trứng để ngược, lá to, viền lá gợn sóng, mùa xuân ra hoa vàng, thường gọi là bạch thái (Brassica rapa L. Chinensis Group.)
tùng, như "tùng (bụi cây)" (gdhn)

Nghĩa của 菘 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: TÙNG
rau cải trắng (nói trong sách cổ)。古书上指白菜。
Từ ghép:
菘菜

Chữ gần giống với 菘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 菘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菘 Tự hình chữ 菘 Tự hình chữ 菘 Tự hình chữ 菘

tùng [tùng]

U+6A37, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cong1, cong2;
Việt bính: ;

tùng

Nghĩa Trung Việt của từ 樷

Tục dùng như chữ tùng .
tùng, như "tùng lâm" (gdhn)

Chữ gần giống với 樷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Dị thể chữ 樷

,

Chữ gần giống 樷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 樷 Tự hình chữ 樷 Tự hình chữ 樷 Tự hình chữ 樷

tùng [tùng]

U+85C2, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cong4, cong2;
Việt bính: cung4;

tùng

Nghĩa Trung Việt của từ 藂

Tục dùng như chữ tùng .

Nghĩa của 藂 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: TÙNG
tụ tập; tập hợp; thu thập; kết hợp。聚集。

Chữ gần giống với 藂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 藂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藂 Tự hình chữ 藂 Tự hình chữ 藂 Tự hình chữ 藂

tùng [tùng]

U+53E2, tổng 18 nét, bộ Hựu 又
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cong2;
Việt bính: cung4
1. [叢報] tùng báo 2. [叢林] tùng lâm 3. [叢刊] tùng san 4. [叢書] tùng thư;

tùng

Nghĩa Trung Việt của từ 叢

(Động) Họp lại, tụ tập.
◎Như: thảo mộc tùng sanh
cỏ cây tụ tập sinh sôi.

(Danh)
Lượng từ: bụi, lùm, đám.
◎Như: hoa tùng bụi hoa, thảo tùng bụi cỏ, nhân tùng đám người.

(Danh)
Họ Tùng.

(Tính)
Đông đúc, rậm rạp, phồn tạp.
◎Như: tùng thư , tùng báo tích góp nhiều sách báo tích góp làm một bộ, một loại, tùng lâm rừng rậm.
§ Ghi chú: Cũng gọi chùa là tùng lâm vì xưa Phật tổ thuyết pháp, thường ở các nơi rừng rậm vắng vẻ sạch sẽ, cho tăng chúng tiện chỗ tu hành.

tòng, như "tòng (xúm lại, đám đông)" (gdhn)
tùng, như "tùng (xúm lại)" (gdhn)

Chữ gần giống với 叢:

,

Dị thể chữ 叢

, ,

Chữ gần giống 叢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 叢 Tự hình chữ 叢 Tự hình chữ 叢 Tự hình chữ 叢

tông, tùng [tông, tùng]

U+9B06, tổng 18 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: song1;
Việt bính: sung1;

tông, tùng

Nghĩa Trung Việt của từ 鬆

(Tính) Rối bù, bù xù.
◎Như: bồng tông
rối bù (tóc).

(Tính)
Lỏng lẻo, thong thả.
◎Như: phóng tông buông thả.
§ Một dạng của chữ tùng .
tùng, như "tùng bảng (cởi trói)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鬆:

, , 䯿, , , , , , , , , , 𩭵, 𩭶,

Dị thể chữ 鬆

,

Chữ gần giống 鬆

, , , , , 髿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬆 Tự hình chữ 鬆 Tự hình chữ 鬆 Tự hình chữ 鬆

Dịch tùng sang tiếng Trung hiện đại:

《种子植物的一属, 一般为常绿乔木, 很少为灌木, 树皮多为鳞片状, 叶子针形, 花单性, 雌雄同株, 结球果, 卵圆形或圆锥形, 有木质的鳞片。木材和树脂都可利用。如马尾松、油松等。》
从。《依照别人的意思, 不违背, 不反抗。》
丛。《聚集。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tùng

tùng:tùng (xúm lại)
tùng:tùng (xem tòng)
tùng:tùng (sương đông thành đá)
tùng:tùng (xúm lại)
tùng:tùng tùng; tiệc tùng
tùng:tinh tùng (nghế ngái)
tùng:cây tùng
tùng:tùng lâm
tùng:tùng (bụi cây)
tùng:tùng bảng (cởi trói)

Gới ý 17 câu đối có chữ tùng:

Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng

Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già

Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh

Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh

Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên

Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh

Ảnh lạc thanh tùng lý,Thần lưu giáng trướng trung

Hình ảnh lạc trong tùng xanh,Tinh thần lưu giữa trướng đỏ

Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh

Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

椿

Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh

Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

Thanh tùng tăng thọ niên niên thọ,Đan quế phiên hương hộ hộ hương

Tùng xanh tăng thọ, năm thêm thọ,Quế đỏ hương bay, khắp chốn hương

Hoa giáp sơ chu mậu như tùng bách,Trường canh lãng diệu khánh dật quế lan

Hoa giáp vòng đầu, tốt như tùng bách,Lâu dài rực rỡ, tươi đẹp quế lan

tùng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tùng Tìm thêm nội dung cho: tùng