cụ chiêm
Dân chúng trông vào chiêm ngưỡng.
◇Thi Kinh 詩經:
Hách hách Sư Duẫn, Dân cụ nhĩ chiêm
赫赫師尹, 民具爾瞻 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Quan Thái Sư họ Doãn hiển hách, Dân chúng đều trông vào ngài mà chiêm ngưỡng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 具
| cỗ | 具: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| cụ | 具: | công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ |
| gỗ | 具: | kéo gỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞻
| chiêm | 瞻: | chiêm bái, chiêm ngưỡng; chiêm bao |
| chèm | 瞻: |

Tìm hình ảnh cho: 具瞻 Tìm thêm nội dung cho: 具瞻
