Cao su chống va đập cửa

Từ: 咸菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咸菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 咸菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiáncài] dưa muối。用盐腌制的某些菜蔬,有的地区也指某些酱菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咸

hàm:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
咸菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咸菜 Tìm thêm nội dung cho: 咸菜