Từ: 博爱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博爱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 博爱 trong tiếng Trung hiện đại:

[bó"ài]
bác ái; tình yêu nhân loại; lòng thương người。对人类普遍的爱。
民主博爱
dân chủ bác ái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 博

bác:bác học; bác ái
bạc:bàn bạc
mác:giáo mác
vác:bốc vác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc
博爱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 博爱 Tìm thêm nội dung cho: 博爱