Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 醻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醻, chiết tự chữ THÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醻:

醻 thù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 醻

Chiết tự chữ thù bao gồm chữ 酉 壽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

醻 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 壽
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • thọ
  • thù [thù]

    U+91BB, tổng 21 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chou2;
    Việt bính: cau4;

    thù

    Nghĩa Trung Việt của từ 醻


    § Cũng như chữ thù
    .
    thù, như "thù lao" (gdhn)

    Chữ gần giống với 醻:

    , , , , 𨣦, 𨣨,

    Dị thể chữ 醻

    , ,

    Chữ gần giống 醻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醻 Tự hình chữ 醻 Tự hình chữ 醻 Tự hình chữ 醻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 醻

    thù:thù lao
    醻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醻 Tìm thêm nội dung cho: 醻