Từ: 存项 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 存项:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 存项 trong tiếng Trung hiện đại:

[cúnxiàng] số dư (tiền gởi ngân hàng)。余存的款项。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 项

hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng
存项 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 存项 Tìm thêm nội dung cho: 存项