Cao su chống va đập cửa
Chữ 耎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耎, chiết tự chữ NHUYỄN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 耎:
耎
Pinyin: ruan3;
Việt bính: jyun5;
耎 nhuyễn
Nghĩa Trung Việt của từ 耎
(Tính) Mềm, yếu, nhu nhược.§ Thông nhuyễn 軟.
(Động) Co rút.
Nghĩa của 耎 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruǎn]Bộ: 而 - Nhi
Số nét: 9
Hán Việt: NGUYỄN
mềm。同"软"。
Số nét: 9
Hán Việt: NGUYỄN
mềm。同"软"。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 耎 Tìm thêm nội dung cho: 耎
