Cao su chống va đập cửa

Chữ 耎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耎, chiết tự chữ NHUYỄN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 耎:

耎 nhuyễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 耎

Chiết tự chữ nhuyễn bao gồm chữ 而 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

耎 cấu thành từ 2 chữ: 而, 大
  • nhi
  • dãy, dảy, thái, đại
  • nhuyễn [nhuyễn]

    U+800E, tổng 9 nét, bộ Nhi 而
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ruan3;
    Việt bính: jyun5;

    nhuyễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 耎

    (Tính) Mềm, yếu, nhu nhược.
    § Thông nhuyễn
    .

    (Động)
    Co rút.

    Nghĩa của 耎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ruǎn]Bộ: 而 - Nhi
    Số nét: 9
    Hán Việt: NGUYỄN
    mềm。同"软"。

    Chữ gần giống với 耎:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 耎

    , , , , 夿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 耎 Tự hình chữ 耎 Tự hình chữ 耎 Tự hình chữ 耎

    耎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 耎 Tìm thêm nội dung cho: 耎