Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 孤行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孤行 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūxíng] làm theo ý mình。不顾别人反对而独自行事。
孤行已见
một mực làm theo ý mình
一意孤行
làm theo ý mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
孤行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤行 Tìm thêm nội dung cho: 孤行