Từ: 学徒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学徒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 学徒 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuétú] 1. học nghề。当学徒。
学了一年徒。
học nghề được một năm
2. người học việc。在商店里学做买卖或在作坊、工厂里学习技术的青年或少年。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò:học trò
đò:giả đò
đồ:thầy đồ
学徒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 学徒 Tìm thêm nội dung cho: 学徒