Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 聩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聩, chiết tự chữ HỘI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聩:
聩
Biến thể phồn thể: 聵;
Pinyin: kui4;
Việt bính: kui2;
聩 hội
hội, như "hội (nặng tai, điếc)" (gdhn)
Pinyin: kui4;
Việt bính: kui2;
聩 hội
Nghĩa Trung Việt của từ 聩
Giản thể của chữ 聵.hội, như "hội (nặng tai, điếc)" (gdhn)
Nghĩa của 聩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (聵)
[kuì]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 15
Hán Việt: HỐI
书
điếc。聋。
发聋振聩。
nói to người điếc cũng không nghe thấy được.
[kuì]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 15
Hán Việt: HỐI
书
điếc。聋。
发聋振聩。
nói to người điếc cũng không nghe thấy được.
Dị thể chữ 聩
聵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聩
| hội | 聩: | hội (nặng tai, điếc) |

Tìm hình ảnh cho: 聩 Tìm thêm nội dung cho: 聩
