Chữ 聩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聩, chiết tự chữ HỘI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聩:

聩 hội

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 聩

Chiết tự chữ hội bao gồm chữ 耳 贵 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

聩 cấu thành từ 2 chữ: 耳, 贵
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • quý
  • hội [hội]

    U+8069, tổng 15 nét, bộ Nhĩ 耳
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 聵;
    Pinyin: kui4;
    Việt bính: kui2;

    hội

    Nghĩa Trung Việt của từ 聩

    Giản thể của chữ .
    hội, như "hội (nặng tai, điếc)" (gdhn)

    Nghĩa của 聩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (聵)
    [kuì]
    Bộ: 耳 - Nhĩ
    Số nét: 15
    Hán Việt: HỐI

    điếc。聋。
    发聋振聩。
    nói to người điếc cũng không nghe thấy được.

    Chữ gần giống với 聩:

    , , , , , , , 𦖻,

    Dị thể chữ 聩

    ,

    Chữ gần giống 聩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 聩 Tự hình chữ 聩 Tự hình chữ 聩 Tự hình chữ 聩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 聩

    hội:hội (nặng tai, điếc)
    聩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 聩 Tìm thêm nội dung cho: 聩