Chữ 耸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耸, chiết tự chữ TỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耸:

耸 tủng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 耸

Chiết tự chữ tủng bao gồm chữ 从 耳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

耸 cấu thành từ 2 chữ: 从, 耳
  • thung, tung, tòng, tùng, túng, tụng
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • tủng [tủng]

    U+8038, tổng 10 nét, bộ Nhĩ 耳
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 聳;
    Pinyin: song3, zhi4;
    Việt bính: sung2;

    tủng

    Nghĩa Trung Việt của từ 耸

    Giản thể của chữ .
    tủng, như "tủng (sừng sững; doạ cho sợ)" (gdhn)

    Nghĩa của 耸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (聳)
    [sǒng]
    Bộ: 耳 - Nhĩ
    Số nét: 10
    Hán Việt: TỦNG
    1. đứng thẳng。耸立。
    高耸入云。
    cao vút tầng mây.
    2. gây sự chú ý; làm kinh sợ。引起注意;使人吃惊。
    危害耸听。
    tin nghe rợn người.
    Từ ghép:
    耸动 ; 耸肩 ; 耸立 ; 耸人听闻

    Chữ gần giống với 耸:

    , , , , , , , , , , , 𦕈,

    Dị thể chữ 耸

    ,

    Chữ gần giống 耸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 耸 Tự hình chữ 耸 Tự hình chữ 耸 Tự hình chữ 耸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 耸

    tủng:tủng (sừng sững; doạ cho sợ)
    耸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 耸 Tìm thêm nội dung cho: 耸