Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 宇宙火箭 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宇宙火箭:
Nghĩa của 宇宙火箭 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔzhòuhuǒjiàn] tên lửa vũ trụ; hoả tiễn vũ trụ。可以脱离地心引力,发射到其他星球或星际空间的火箭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宇
| vò | 宇: | vò võ |
| võ | 宇: | vò võ |
| vũ | 宇: | vũ trụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宙
| trụ | 宙: | vũ trụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭
| tiễn | 箭: | cung tiễn; hoả tiễn |
| tên | 箭: | mũi tên |

Tìm hình ảnh cho: 宇宙火箭 Tìm thêm nội dung cho: 宇宙火箭
