Cao su chống va đập cửa

Từ: 定标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定标 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngbiāo] định cỡ; kiểm tra cỡ trước khi chia độ。以标准件来确定其误差(如测量仪表),尤指以此确定适当的修正系数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
定标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定标 Tìm thêm nội dung cho: 定标