Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 定标 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìngbiāo] định cỡ; kiểm tra cỡ trước khi chia độ。以标准件来确定其误差(如测量仪表),尤指以此确定适当的修正系数。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 标
| tiêu | 标: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |

Tìm hình ảnh cho: 定标 Tìm thêm nội dung cho: 定标
