Từ: 农户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农户:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 农 • 户

Nghĩa của 农户 trong tiếng Trung hiện đại:

[nónghù] nông hộ; nhà nông; gia đình nông dân。从事农业生产的人家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông农:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ户:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ户:hộ khẩu, hộ tịch
hụ户:giầu hụ (rất giầu)
农户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 农户 Tìm thêm nội dung cho: 农户