Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 外在 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外在:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外在 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàizài] ngoại tại; bên ngoài (bên ngoài vật thể)。事物本身以外的。
外在因素。(跟"内在"相对)。
nhân tố bên ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao
外在 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外在 Tìm thêm nội dung cho: 外在