Cao su chống va đập cửa

Từ: 小人物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小人物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小人物 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎorénwù] người bình thường。指在社会上不出名没有影响的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
小人物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小人物 Tìm thêm nội dung cho: 小人物