Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小人物 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎorénwù] người bình thường。指在社会上不出名没有影响的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 小人物 Tìm thêm nội dung cho: 小人物
