Từ: 调资 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调资:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调资 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáozī] điều chỉnh lương bổng。调整工资(多指提升工资级别)。
评级调资
bình xét cấp bậc lương bổng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư
调资 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调资 Tìm thêm nội dung cho: 调资