Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 实在 trong tiếng Trung hiện đại:
[shízài] 1. chân thực; đích thực。真实;不虚假。
实在的本事。
bản lĩnh đích thực.
心眼儿实在。
lòng dạ chân thực.
2. đích xác; quả thực; quả tình。的确。
实在太好了。
quả thực tốt quá.
实在不知道。
không biết đích xác; không biết gì cả.
3. kì thực; thật ra。其实。
他说他懂了,实在并没懂。
anh ấy nói hiểu rồi, kì thực hoàn toàn không hiểu.
[shí·zai]
方
chắc chắn; cẩn thận; kỹ; khéo; tốt (công tác, công việc)。(工作、活儿)扎实;地道;不马虎。
工作做得很实在。
công việc làm rất cẩn thận.
实在的本事。
bản lĩnh đích thực.
心眼儿实在。
lòng dạ chân thực.
2. đích xác; quả thực; quả tình。的确。
实在太好了。
quả thực tốt quá.
实在不知道。
không biết đích xác; không biết gì cả.
3. kì thực; thật ra。其实。
他说他懂了,实在并没懂。
anh ấy nói hiểu rồi, kì thực hoàn toàn không hiểu.
[shí·zai]
方
chắc chắn; cẩn thận; kỹ; khéo; tốt (công tác, công việc)。(工作、活儿)扎实;地道;不马虎。
工作做得很实在。
công việc làm rất cẩn thận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 在
| tại | 在: | tại gia, tại vị, tại sao |

Tìm hình ảnh cho: 实在 Tìm thêm nội dung cho: 实在
