Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 客人 trong tiếng Trung hiện đại:
[kèrén] 1. khách mời。被邀请受招待的人。
2. khách。为了交际或事 务的目的来探访的人(跟"主人"相对)。
3. lữ khách。旅客。
4. con buôn; người buôn bán。客商。
2. khách。为了交际或事 务的目的来探访的人(跟"主人"相对)。
3. lữ khách。旅客。
4. con buôn; người buôn bán。客商。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 客
| khách | 客: | tiếp khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 客人 Tìm thêm nội dung cho: 客人
