Từ: 客人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 客人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 客人 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèrén] 1. khách mời。被邀请受招待的人。
2. khách。为了交际或事 务的目的来探访的人(跟"主人"相对)。
3. lữ khách。旅客。
4. con buôn; người buôn bán。客商。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
客人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 客人 Tìm thêm nội dung cho: 客人