Từ: 客流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 客流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 客流 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèliú] lưu lượng khách。运输部门指在一定时间内,向一定方向流动的旅客。
调查客流变化。
điều tra sự thay đổi lưu lượng khách.
客流量。
lượng khách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
客流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 客流 Tìm thêm nội dung cho: 客流