Từ: 宣光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宣光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宣光 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuānguāng] Hán Việt: TUYÊN QUANG
Tuyên Quang; tỉnh Tuyên Quang。 省,市。越南地名。北越省份之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣

tuyên:tuyên bố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
宣光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宣光 Tìm thêm nội dung cho: 宣光