Cao su chống va đập cửa
Từ: rời ra có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rời ra:
Nghĩa rời ra trong tiếng Việt:
["- Tách khỏi."]Dịch rời ra sang tiếng Trung hiện đại:
冲散 《受冲击而分离散开。》间 《隔开; 不连接。》
劈 《分裂; 使离开原体物。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rời
| rời | 來: | rời khỏi |
| rời | 𢴐: | rời tay |
| rời | 浰: | rụng rời |
| rời | 淶: | rời khỏi phòng |
| rời | 移: | rời khỏi phòng |
| rời | 𨖨: | rời khỏi |
| rời | 𬩥: | rời khỏi phòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ra
| ra | 𦋦: | ra vào |
| ra | 𪞷: | ra vào |
| ra | : | ra vào |
| ra | 𫥧: | ra vào |
| ra | 𫥨: | ra vào |
| ra | 𠚢: | ra vào |
| ra | 𪡔: | nói ra, thở ra |
| ra | 囉: | nói ra; thở ra |
| ra | 𬎷: | sinh ra |
| ra | 𬙛: | ra vào |
| ra | 𱜂: | ra vào |

Tìm hình ảnh cho: rời ra Tìm thêm nội dung cho: rời ra
