Từ: 低血糖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低血糖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低血糖 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīxuètáng] tuột huyết áp; giảm huyết áp。血压异常低下的状态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường:ngọt như đường
低血糖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低血糖 Tìm thêm nội dung cho: 低血糖