Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 宪政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宪政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宪政 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànzhèng] chính trị dân chủ。民主的政治。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宪

hiến:hiến chương, hiến pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
宪政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宪政 Tìm thêm nội dung cho: 宪政