Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 场次 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 场次:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 场次 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎngcì] buổi diễn; buổi chiếu。电影、戏剧等演出的场数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất
场次 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 场次 Tìm thêm nội dung cho: 场次