Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 良民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 良民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 良民 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángmín] 1. dân lành; lương dân。旧时指一般的平民(区别于"贱民")。
2. người dân hiền lành an phận; người dân an phận thủ thường (thời xưa)。旧时指安分守己的百姓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 良

lương:lương thiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
良民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 良民 Tìm thêm nội dung cho: 良民