Từ: 候场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 候场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 候场 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuchǎng] đợi lên sân khấu; đợi lên diễn。等候上场(演出)。
演员按时到后台候场。
diễn viên đúng giờ đến sau sân khấu đợi lên diễn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
候场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 候场 Tìm thêm nội dung cho: 候场