Cao su chống va đập cửa

Từ: 眼球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眼球 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnqiú] nhãn cầu; tròng mắt。眼的主要组成部分,呈球形,外部由角膜、巩膜、脉络膜、视网膜等薄膜构成,内部有水状液、晶状体和玻璃体,中央有一个圆形的瞳孔。眼球通过视网膜上的视神经末梢与中枢神经系统联系,外界物体在视网膜上构成物象刺激视神经发生兴奋,兴奋传递到大脑皮层即产生视觉。通称眼珠子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
眼球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼球 Tìm thêm nội dung cho: 眼球