Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ưởng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ưởng:

怏 ưởng鞅 ưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này: ưởng

ưởng [ưởng]

U+600F, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yang4;
Việt bính: joeng2 joeng3;

ưởng

Nghĩa Trung Việt của từ 怏

(Phó) Tấm tức, không được thỏa thích, bất mãn.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Trác kiến Bố như thử quang cảnh, tâm trung nghi kị, viết: Phụng Tiên vô sự thả thối. Bố ưởng ưởng nhi xuất , , : 退. (Đệ bát hồi) (Đổng) Trác nhìn thấy dáng điệu của (Lã) Bố như vậy, trong lòng nghi hoặc, nói: Phụng Tiên (tên tự của Lã Bố) không có việc gì, hay lui ra. Bố bực tức trở ra.

(Tính)
Buồn rầu, buồn bã.

(Động)
Miễn cưỡng.

ửng, như "ửng hồng (e lệ)" (gdhn)
ương, như "ương nghạnh" (gdhn)
ưởng, như "ưởng (kêu ca, phàn nàn)" (gdhn)

Nghĩa của 怏 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: ƯỞNG

bất mãn; không hài lòng。不服气,不满意。
Từ ghép:
怏然 ; 怏怏

Chữ gần giống với 怏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

Chữ gần giống 怏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 怏 Tự hình chữ 怏 Tự hình chữ 怏 Tự hình chữ 怏

ưởng [ưởng]

U+9785, tổng 14 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yang3, yang1;
Việt bính: joeng1 joeng2;

ưởng

Nghĩa Trung Việt của từ 鞅

(Danh) Dây da buộc cổ ngựa.
◇Tả truyện
: Trừu kiếm đoạn ưởng nãi chỉ (Tương Công thập bát niên ) Rút gươm chém đứt dây cổ ngựa mà ngừng lại.

(Danh)
Phiếm chỉ ngựa xe.
◇Đào Uyên Minh : Cùng hạng quả luân ưởng (Quy viên điền cư ) Nơi ngõ hẻm ít ngựa xe.

(Phó)
Không vui, bất mãn.
◎Như: ưởng ưởng bực bội, không thích ý.
§ Cũng viết là ưởng ưởng .
◇Hán Thư : Tâm thường ưởng ưởng (Cao đế kỉ ) Lòng thường không vui.

óng, như "óng ánh" (vhn)
ưởng, như "ưởng (dây quàng cổ ngựa kéo xe)" (btcn)

Nghĩa của 鞅 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāng]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 14
Hán Việt: ƯƠNG
cái ách。古代用马拉车时安在马脖子上的皮套子。
[yàng]
Bộ: 革(Cách)
Hán Việt: ƯỞNG
ách trâu。见〖牛鞅〗。

Chữ gần giống với 鞅:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 鞅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞅 Tự hình chữ 鞅 Tự hình chữ 鞅 Tự hình chữ 鞅

Nghĩa chữ nôm của chữ: ưởng

ưởng:ưởng (kêu ca, phàn nàn)
ưởng:ưởng (đồ trang sức cho ngựa)
ưởng:ưởng (đồ trang sức cho ngựa)
ưởng:ưởng (dây quàng cổ ngựa kéo xe)
ưởng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ưởng Tìm thêm nội dung cho: ưởng