Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 宽泛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽泛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宽泛 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuānfàn] rộng rãi; rộng; bao la; mênh mông (nội dung, ý nghĩa)。(内容, 意义)涉及的面宽。
这个词的涵义很宽泛。
hàm ý của cái chữ này rất rộng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泛

mẹp:ướt mẹp; nằm mẹp một bề
phiếm:phiếm thuyền (bơi thuyền); phù phiếm; chuyện phiếm
phím:phím đàn
宽泛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宽泛 Tìm thêm nội dung cho: 宽泛