Từ: 两边倒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两边倒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 两 • 边 • 倒

Nghĩa của 两边倒 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngbiāndǎo] nghiêng ngả; ngả về cả hai phía。形容动摇不定, 缺乏坚定的立场和主张。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng两:lưỡng phân
lạng两:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên边:biên giới; vô biên
bên边:bên trong; bên trên
ven边:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo倒:đả đảo; đảo điên, lảo đảo
两边倒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两边倒 Tìm thêm nội dung cho: 两边倒