Cao su chống va đập cửa

Từ: 枕木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枕木:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枕木 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěnmù] tà vẹt; tà vẹt gỗ。横铺在铁路路基的道砟上、用来垫平和固定铁轨的方柱形木头。也叫道木。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枕

chũm:chũm cau, chũm nón; chũm choẹ
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
chẩm:chẩm đầu (cái gối); chẩm cốt (xương gáy)
chắm:chăm chắm
chẳm:ngồi chăm chẳm
chỏm:chỏm núi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra
枕木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枕木 Tìm thêm nội dung cho: 枕木