Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 寅吃卯粮 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寅吃卯粮:
Nghĩa của 寅吃卯粮 trong tiếng Trung hiện đại:
[yínchīmǎoliáng] Hán Việt: DẦN NGẬT MÃO LƯƠNG
thu không đủ chi; năm Dần ăn lương năm Mão; chưa có mà đã vay ăn trước。寅年就吃了卯年的口粮。比喻入不敷出,预先支用了以后的收入。也说寅支卯粮。
thu không đủ chi; năm Dần ăn lương năm Mão; chưa có mà đã vay ăn trước。寅年就吃了卯年的口粮。比喻入不敷出,预先支用了以后的收入。也说寅支卯粮。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寅
| dàn | 寅: | chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài |
| dần | 寅: | dần dà, dần dần; năm Dần, tuổi Dần |
| dằng | 寅: | dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng |
| dớn | 寅: | |
| dờn | 寅: | dập dờn; xanh dờn |
| dợn | 寅: | cỏ non xanh dợn chân trời |
| giần | 寅: | chẳng giần mà đau (đập cho mềm ra) |
| lần | 寅: | lần khân |
| nhớn | 寅: | nhớn nhác |
| rần | 寅: | rần rần |
| rờn | 寅: | xanh rờn |
| đằn | 寅: | đằn xuống (đè xuống đất) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃
| cật | 吃: | cật dược (ăn uống) |
| hấc | 吃: | háo hấc (nôn nóng) |
| hất | 吃: | hất cẳng; hất hàm |
| hớt | 吃: | nói hớt |
| khật | 吃: | khật khừ; khật khưỡng |
| ngát | 吃: | thơm ngát |
| ngạt | 吃: | |
| ngật | 吃: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngặt | 吃: | việc ngặt |
| ực | 吃: | nuốt ực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卯
| mão | 卯: | giờ mão (5-7 giờ sáng) |
| méo | 卯: | méo mó |
| mẫu | 卯: | mẫu mực |
| mẹo | 卯: | giở mẹo (giờ mão) |
| mẻo | 卯: | giờ mẻo (giờ mão) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮
| lương | 粮: | lương thực |

Tìm hình ảnh cho: 寅吃卯粮 Tìm thêm nội dung cho: 寅吃卯粮
