Từ: 寅吃卯粮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寅吃卯粮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寅吃卯粮 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínchīmǎoliáng] Hán Việt: DẦN NGẬT MÃO LƯƠNG
thu không đủ chi; năm Dần ăn lương năm Mão; chưa có mà đã vay ăn trước。寅年就吃了卯年的口粮。比喻入不敷出,预先支用了以后的收入。也说寅支卯粮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寅

dàn:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dần:dần dà, dần dần; năm Dần, tuổi Dần
dằng:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
dớn: 
dờn:dập dờn; xanh dờn
dợn:cỏ non xanh dợn chân trời
giần:chẳng giần mà đau (đập cho mềm ra)
lần:lần khân
nhớn:nhớn nhác
rần:rần rần
rờn:xanh rờn
đằn:đằn xuống (đè xuống đất)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卯

mão:giờ mão (5-7 giờ sáng)
méo:méo mó
mẫu:mẫu mực
mẹo:giở mẹo (giờ mão)
mẻo:giờ mẻo (giờ mão)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮

lương:lương thực
寅吃卯粮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寅吃卯粮 Tìm thêm nội dung cho: 寅吃卯粮