Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 礁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礁, chiết tự chữ TIÊU, TIỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礁:

礁 tiều

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 礁

Chiết tự chữ tiêu, tiều bao gồm chữ 石 焦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

礁 cấu thành từ 2 chữ: 石, 焦
  • thạch, đán, đạn
  • tiêu, tiều
  • tiều [tiều]

    U+7901, tổng 17 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao1;
    Việt bính: ziu1;

    tiều

    Nghĩa Trung Việt của từ 礁

    (Danh) Đá ngầm, ở dưới sông hoặc trong lòng biển.

    (Danh)
    Chất giống như quặng đá do xác san hô chết chồng chất lại thành.

    tiêu, như "tiêu (đá ngầm)" (gdhn)

    Nghĩa của 礁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiāo]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 17
    Hán Việt: TIÊU
    1. đá ngầm。礁石。
    2. san hô。由珊瑚虫的遗骸堆积成的岩石状物。
    Từ ghép:
    礁石

    Chữ gần giống với 礁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥖎, 𥖐, 𥖑, 𥖒, 𥖓, 𥖔, 𥖕, 𥖖,

    Chữ gần giống 礁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 礁 Tự hình chữ 礁 Tự hình chữ 礁 Tự hình chữ 礁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 礁

    tiêu:tiêu (đá ngầm)
    礁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 礁 Tìm thêm nội dung cho: 礁