Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 礁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礁, chiết tự chữ TIÊU, TIỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礁:
礁
Pinyin: jiao1;
Việt bính: ziu1;
礁 tiều
Nghĩa Trung Việt của từ 礁
(Danh) Đá ngầm, ở dưới sông hoặc trong lòng biển.(Danh) Chất giống như quặng đá do xác san hô chết chồng chất lại thành.
tiêu, như "tiêu (đá ngầm)" (gdhn)
Nghĩa của 礁 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāo]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 17
Hán Việt: TIÊU
1. đá ngầm。礁石。
2. san hô。由珊瑚虫的遗骸堆积成的岩石状物。
Từ ghép:
礁石
Số nét: 17
Hán Việt: TIÊU
1. đá ngầm。礁石。
2. san hô。由珊瑚虫的遗骸堆积成的岩石状物。
Từ ghép:
礁石
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礁
| tiêu | 礁: | tiêu (đá ngầm) |

Tìm hình ảnh cho: 礁 Tìm thêm nội dung cho: 礁
