Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蛤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛤, chiết tự chữ CÁP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛤:
蛤
Pinyin: ha2, ge2, ha1, e4;
Việt bính: gaap3 gap3 haa4
1. [蛤灰] cáp hôi 2. [蛤粉] cáp phấn;
蛤 cáp
Nghĩa Trung Việt của từ 蛤
(Danh) Con hàu nhỏ.§ Tục gọi là cáp lị 蛤蜊.
(Danh) Văn cáp 文蛤 con nghêu, vỏ nó tán ra gọi là cáp phấn 蛤粉 dùng làm thuốc.
(Danh) Cáp giới 蛤蚧 con tắc kè.
cáp, như "cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái)" (gdhn)
Nghĩa của 蛤 trong tiếng Trung hiện đại:
[gé]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: CÁP
1. nghêu sò; ngao sò。蛤蜊、文蛤等瓣鳃类软体动物。
2. con tắc kè; tắc kè。见〖蛤蚧〗。
Ghi chú: 另见há
Từ ghép:
蛤蚧 ; 蛤蜊
[há]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: CÁP
cóc; con cóc; ếch; nhái (tên gọi chung)。蛤蟆。
Ghi chú: 另见gé
Từ ghép:
蛤蟆 ; 蛤蟆夯 ; 蛤蟆镜
Số nét: 12
Hán Việt: CÁP
1. nghêu sò; ngao sò。蛤蜊、文蛤等瓣鳃类软体动物。
2. con tắc kè; tắc kè。见〖蛤蚧〗。
Ghi chú: 另见há
Từ ghép:
蛤蚧 ; 蛤蜊
[há]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: CÁP
cóc; con cóc; ếch; nhái (tên gọi chung)。蛤蟆。
Ghi chú: 另见gé
Từ ghép:
蛤蟆 ; 蛤蟆夯 ; 蛤蟆镜
Chữ gần giống với 蛤:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛤
| cáp | 蛤: | cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái) |

Tìm hình ảnh cho: 蛤 Tìm thêm nội dung cho: 蛤
