Chữ 漓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漓, chiết tự chữ LI, LÈ, LẦY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漓:

漓 li

Đây là các chữ cấu thành từ này: 漓

漓

Chiết tự chữ 漓

Chiết tự chữ li, lè, lầy bao gồm chữ 水 离 hoặc 氵 离 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 漓 cấu thành từ 2 chữ: 水, 离
  • 水 thuỷ, thủy
  • 离 le, li
  • 2. 漓 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 离
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 离 le, li
  • li [li]

    U+6F13, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 灕;
    Pinyin: li2;
    Việt bính: lei4
    1. [澆漓] kiêu li;

    漓 li

    Nghĩa Trung Việt của từ 漓

    (Tính) Ướt, thấm.
    ◎Như: lâm li 淋
    漓 ướt át, đầm đìa.

    (Động)
    Bạc bẽo, thiển bạc.

    lầy, như "bùn lầy" (vhn)
    lè, như "xanh lè" (btcn)
    li, như "lâm li" (gdhn)

    Nghĩa của 漓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (灕)
    [lí]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 14
    Hán Việt: LI
    1. nhễ nhại; đầm đìa。淋漓:形容湿淋淋往下滴。
    大汗漓。
    mồ hôi nhễ nhại.
    墨迹漓。
    vết mực loang lỗ.
    鲜血漓。
    máu me đầm đìa.
    2. vui tràn trề。淋漓:形容畅快。
    痛快漓。
    vui vẻ tràn trề.
    漓尽致。
    vui không hết.
    3. Ly Giang (tên một con sông ở tỉnh QuảngTây Trung Quốc)。漓江,水名,在中国广西。

    Chữ gần giống với 漓:

    㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Dị thể chữ 漓

    漓, 灕,

    Chữ gần giống 漓

    湃, 漒, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 漓 Tự hình chữ 漓 Tự hình chữ 漓 Tự hình chữ 漓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 漓

    li漓:lâm li
    lè漓:xanh lè
    lầy漓:bùn lầy
    漓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 漓 Tìm thêm nội dung cho: 漓