Cao su chống va đập cửa
Chữ 漓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漓, chiết tự chữ LI, LÈ, LẦY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漓:
漓
Biến thể phồn thể: 灕;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4
1. [澆漓] kiêu li;
漓 li
◎Như: lâm li 淋漓 ướt át, đầm đìa.
(Động) Bạc bẽo, thiển bạc.
lầy, như "bùn lầy" (vhn)
lè, như "xanh lè" (btcn)
li, như "lâm li" (gdhn)
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4
1. [澆漓] kiêu li;
漓 li
Nghĩa Trung Việt của từ 漓
(Tính) Ướt, thấm.◎Như: lâm li 淋漓 ướt át, đầm đìa.
(Động) Bạc bẽo, thiển bạc.
lầy, như "bùn lầy" (vhn)
lè, như "xanh lè" (btcn)
li, như "lâm li" (gdhn)
Nghĩa của 漓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (灕)
[lí]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: LI
1. nhễ nhại; đầm đìa。淋漓:形容湿淋淋往下滴。
大汗漓。
mồ hôi nhễ nhại.
墨迹漓。
vết mực loang lỗ.
鲜血漓。
máu me đầm đìa.
2. vui tràn trề。淋漓:形容畅快。
痛快漓。
vui vẻ tràn trề.
漓尽致。
vui không hết.
3. Ly Giang (tên một con sông ở tỉnh QuảngTây Trung Quốc)。漓江,水名,在中国广西。
[lí]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: LI
1. nhễ nhại; đầm đìa。淋漓:形容湿淋淋往下滴。
大汗漓。
mồ hôi nhễ nhại.
墨迹漓。
vết mực loang lỗ.
鲜血漓。
máu me đầm đìa.
2. vui tràn trề。淋漓:形容畅快。
痛快漓。
vui vẻ tràn trề.
漓尽致。
vui không hết.
3. Ly Giang (tên một con sông ở tỉnh QuảngTây Trung Quốc)。漓江,水名,在中国广西。
Chữ gần giống với 漓:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漓
| li | 漓: | lâm li |
| lè | 漓: | xanh lè |
| lầy | 漓: | bùn lầy |

Tìm hình ảnh cho: 漓 Tìm thêm nội dung cho: 漓
