Chữ 俟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俟, chiết tự chữ SĨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俟:

俟 sĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 俟

Chiết tự chữ bao gồm chữ 人 矣 hoặc 亻 矣 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 俟 cấu thành từ 2 chữ: 人, 矣
  • nhân, nhơn
  • hĩ, hơi, hẻ, hỉ, hở, hỹ
  • 2. 俟 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 矣
  • nhân
  • hĩ, hơi, hẻ, hỉ, hở, hỹ
  • []

    U+4FDF, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: si4, qi2;
    Việt bính: kei4 zi6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 俟

    (Động) Đợi.
    ◎Như: sĩ ki nhi động
    đợi thời cơ mà hành động.
    ◇Thi Kinh : Tĩnh nữ kì xu, Sĩ ngã ư thành ngung , (Bội phong , Tĩnh nữ ) Người con gái trinh tĩnh xinh đẹp, Đợi ta ở góc thành.
    § Ghi chú: Cũng viết là .
    sĩ, như "sĩ (chờ)" (gdhn)

    Nghĩa của 俟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (竢)
    [qí]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 9
    Hán Việt: KỲ
    họ Muôn Kỳ。万俟(Ṃqí),姓。
    Ghi chú: 另见ś
    Từ phồn thể: (竢)
    [sì]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: SĨ
    chờ; đợi。等待。
    Ghi chú: 另见qí。
    俟机进攻。
    đợi dịp tấn công.

    Chữ gần giống với 俟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Dị thể chữ 俟

    ,

    Chữ gần giống 俟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 俟 Tự hình chữ 俟 Tự hình chữ 俟 Tự hình chữ 俟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 俟

    :sĩ (chờ)
    俟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 俟 Tìm thêm nội dung cho: 俟