Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 俟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俟, chiết tự chữ SĨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俟:
俟
Pinyin: si4, qi2;
Việt bính: kei4 zi6;
俟 sĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 俟
(Động) Đợi.◎Như: sĩ ki nhi động 俟機而動 đợi thời cơ mà hành động.
◇Thi Kinh 詩經: Tĩnh nữ kì xu, Sĩ ngã ư thành ngung 靜女其姝, 俟我於城隅 (Bội phong 邶風, Tĩnh nữ 靜女) Người con gái trinh tĩnh xinh đẹp, Đợi ta ở góc thành.
§ Ghi chú: Cũng viết là 竢.
sĩ, như "sĩ (chờ)" (gdhn)
Nghĩa của 俟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (竢)
[qí]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: KỲ
họ Muôn Kỳ。万俟(Ṃqí),姓。
Ghi chú: 另见ś
Từ phồn thể: (竢)
[sì]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: SĨ
chờ; đợi。等待。
Ghi chú: 另见qí。
俟机进攻。
đợi dịp tấn công.
[qí]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: KỲ
họ Muôn Kỳ。万俟(Ṃqí),姓。
Ghi chú: 另见ś
Từ phồn thể: (竢)
[sì]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: SĨ
chờ; đợi。等待。
Ghi chú: 另见qí。
俟机进攻。
đợi dịp tấn công.
Chữ gần giống với 俟:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Dị thể chữ 俟
竢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俟
| sĩ | 俟: | sĩ (chờ) |

Tìm hình ảnh cho: 俟 Tìm thêm nội dung cho: 俟
