Chữ 卯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卯, chiết tự chữ MÃO, MÉO, MẪU, MẸO, MẺO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卯:

卯 mão, mẹo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 卯

Chiết tự chữ mão, méo, mẫu, mẹo, mẻo bao gồm chữ 卬 丿 hoặc 匸 丿 卩 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 卯 cấu thành từ 2 chữ: 卬, 丿
  • ngang, ngàng
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 2. 卯 cấu thành từ 3 chữ: 匸, 丿, 卩
  • hệ, phương
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • tiết
  • mão, mẹo [mão, mẹo]

    U+536F, tổng 5 nét, bộ Tiết 卩
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mao3;
    Việt bính: maau5
    1. [點卯] điểm mão 2. [卯酒] mão tửu 3. [卯時] mão thời;

    mão, mẹo

    Nghĩa Trung Việt của từ 卯

    (Danh) Chi Mão, chi thứ tư trong mười hai địa chi .

    (Danh)
    Từ năm giờ sáng đến bảy giờ sáng là giờ Mão.

    (Danh)
    Lệ các quan làm việc từ gìờ Mão, cho nên điểm tên gọi là điểm mão , xưng đến tên dạ lên gọi là ứng mão , sổ sách gọi là mão bạ 簿, lập ra kì hẹn để thu tiền lương và so sánh nhiều ít gọi là tỉ mão .
    ◇Tây du kí 西: Mỗi niên hiến cống, tứ thì điểm mão , (Đệ tam hồi) Mỗi năm cống hiến, bốn mùa điểm danh.

    (Danh)
    Mão nhãn lỗ mộng, ngàm.
    § Cũng gọi là duẩn nhãn , chuẩn nhãn .

    mão, như "giờ mão (5-7 giờ sáng)" (vhn)
    mẫu, như "mẫu mực" (btcn)
    méo, như "méo mó" (btcn)
    mẹo, như "giở mẹo (giờ mão)" (btcn)
    mẻo, như "giờ mẻo (giờ mão)" (gdhn)

    Nghĩa của 卯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (夘)
    [mǎo]
    Bộ: 卩 - Tiết
    Số nét: 5
    Hán Việt: MÃO
    1. mão (ngôi thứ tư trong địa chi)。地支的第四位。
    2. lỗ mộng; lỗ bắt bu-lông; lỗ bắt ri-vê。卯眼。
    Từ ghép:
    卯时 ; 卯榫 ; 卯眼

    Chữ gần giống với 卯:

    , , ,

    Dị thể chữ 卯

    ,

    Chữ gần giống 卯

    , , 歿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 卯 Tự hình chữ 卯 Tự hình chữ 卯 Tự hình chữ 卯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 卯

    mão:giờ mão (5-7 giờ sáng)
    méo:méo mó
    mẫu:mẫu mực
    mẹo:giở mẹo (giờ mão)
    mẻo:giờ mẻo (giờ mão)
    卯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 卯 Tìm thêm nội dung cho: 卯