Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 寒蝉 trong tiếng Trung hiện đại:
[hánchán] 1. ve mùa đông。天冷时不再叫或叫声低微的蝉。
寒蝉凄切
ve mùa đông kêu thảm thiết
噤若寒蝉
câm như hến; im thin thít; nín thinh.
2. ve sầu。蝉的一种,身体小,黑色,有黄绿色的斑点,翅膀透明。雄的有发音器,夏末秋初时在树上叫。
寒蝉凄切
ve mùa đông kêu thảm thiết
噤若寒蝉
câm như hến; im thin thít; nín thinh.
2. ve sầu。蝉的一种,身体小,黑色,有黄绿色的斑点,翅膀透明。雄的有发音器,夏末秋初时在树上叫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒
| hàn | 寒: | bần hàn, cơ hàn; hàn thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝉
| thiền | 蝉: | thiền (ve sầu) |

Tìm hình ảnh cho: 寒蝉 Tìm thêm nội dung cho: 寒蝉
