Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: điển ngục có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ điển ngục:
điển ngục
Chức quan trông coi về các việc hình ngục. Phiếm chỉ quan giữ ngục.
Nghĩa chữ nôm của chữ: điển
| điển | 典: | điển cố, điển tích; điển hình; tự điển |
| điển | 殄: | bạo điển (huỷ bỏ) |
| điển | 痶: | |
| điển | 碘: | điển đỉnh, điển tửu (pha Iodine) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngục
| ngục | 獄: | ngục tối |

Tìm hình ảnh cho: điển ngục Tìm thêm nội dung cho: điển ngục
