Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lau trong tiếng Việt:
["- 1 d. Cây cùng loài với mía, mọc hoang thành bụi, thân xốp, hoa trắng tụ thành bông.","- 2 đg. Làm cho khô, cho sạch bằng cách đưa nhẹ một vật mềm trên bề mặt. Lau bảng. Lau mồ hôi. Sàn nhà lau sạch bóng. Sạch như li như lau (rất sạch, không có một vết bẩn)."]Dịch lau sang tiếng Trung hiện đại:
擦; 擦拭; 揩; 抹; 拭 《 用布、手巾等摩擦使干净。》lau kính擦玻璃
lau bàn ăn
擦洗餐桌
lau mồ hôi.
揩汗。
lau sạch bàn.
把桌子揩干净。
lau bàn.
抹桌子。
lau nước mắt.
拭泪。
挥 《用手把眼泪、汗珠儿等抹掉。》
lau nước mắt; gạt nước mắt
挥泪。
lau mồ hôi
挥汗。
拂拭 《掸掉或擦掉(尘土)。》
擦洗 《用湿布块儿或酒精等擦拭使干净。》
搌 《(用松软干燥的东西)轻轻擦抹或按压, 吸去湿处的液体。》
khăn lau; vải lau
搌布。 芦 《芦苇。》
hoa lau.
芦花。
chiếu lau.
芦席。 动物
蜂雀。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lau
| lau | 勞: | lau lách |
| lau | 捞: | khăn lau |
| lau | 撈: | khăn lau |
| lau | 𦰤: | ngàn lau |
| lau | 𦺜: | lau lách |
| lau | : | cá bông lau |

Tìm hình ảnh cho: lau Tìm thêm nội dung cho: lau
