Từ: 兩可 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兩可:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lưỡng khả
Đồng thời nhận là có thể hai thứ sự vật tương phản hoặc đối lập.Cái này hoặc cái kia đều có thể.
◇Lão Xá 舍:
Thành bất thành hoàn tại lưỡng khả na
哪 (Long tu câu 溝, Đệ nhị mạc) Thành hay không thành, cả hai cũng đều có thể lắm.

Nghĩa của 两可 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngkě] cái nào cũng được。可以这样, 也可以那样;两者都可以。
模棱两可。
ba phải.
这种会议参加不参加两可。
cuộc họp này, tham gia hay không tham gia cái nào cũng được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兩

lưỡng:lưỡng lự
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố
兩可 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兩可 Tìm thêm nội dung cho: 兩可