Chữ 颙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颙, chiết tự chữ NGUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颙:

颙 ngung

Đây là các chữ cấu thành từ này: 颙

颙

Chiết tự chữ 颙

Chiết tự chữ ngung bao gồm chữ 禺 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颙 cấu thành từ 2 chữ: 禺, 页
  • 禺 ngu, ngung, ngẫu
  • 页 hiệt
  • ngung [ngung]

    U+9899, tổng 15 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 顒;
    Pinyin: yong2;
    Việt bính: jung4;

    颙 ngung

    Nghĩa Trung Việt của từ 颙

    Giản thể của chữ 顒.

    Nghĩa của 颙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (顒)
    [yóng]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 19
    Hán Việt: NGUNG
    1. lớn。大。
    2. ngưỡng mộ。仰慕。
    颙望
    ngưỡng vọng

    Chữ gần giống với 颙:

    题, 颙, 颚, 颛, 颜, 额,

    Dị thể chữ 颙

    顒,

    Chữ gần giống 颙

    髃, 颀, 颌, 颋, 颊, 颉, 颈, 颇, 领, 颅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颙 Tự hình chữ 颙 Tự hình chữ 颙 Tự hình chữ 颙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 颙

    ngung颙:ngung (đầu to, to lớn)
    颙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颙 Tìm thêm nội dung cho: 颙