Từ: 寥廓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寥廓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寥廓 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáokuò] mênh mông; mênh mang; bát ngát。高远空旷。
视野寥廓。
nhìn bao quát.
寥廓的天空。
khung trời mênh mông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寥

liêu:tịch liêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廓

khoách:khoách (xem Khuếch)
khuếch:khuếch đại, khếch tán, khuếch trương
nguệch:nguệch ngoạc
quách:thành quách
quệch:vẽ quệch quạc
寥廓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寥廓 Tìm thêm nội dung cho: 寥廓